Nghĩa của từ "forewarned is forearmed" trong tiếng Việt
"forewarned is forearmed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
forewarned is forearmed
US /fɔːrˈwɔːrnd ɪz fɔːrˈɑːrmd/
UK /fɔːˈwɔːnd ɪz fɔːˈɑːmd/
Thành ngữ
cẩn tắc vô ưu, biết trước để phòng bị
prior knowledge of a possible danger or problem gives one a strategic advantage to prepare for it
Ví dụ:
•
I told him about the difficult questions in the interview because forewarned is forearmed.
Tôi đã kể cho anh ấy nghe về những câu hỏi khó trong buổi phỏng vấn vì cẩn tắc vô ưu.
•
Check the weather forecast before your hike; forewarned is forearmed.
Hãy kiểm tra dự báo thời tiết trước khi đi bộ đường dài; biết trước để mà phòng bị.